IEC 62196-1 Đồng hồ đo kiểm tra khả năng chèn cho dây dẫn tròn không chuẩn bị
| Applied Standard: | IEC 62196-1: 2020 | Applied Clause: | Mệnh đề 13.2.1 |
| Applied Figure: | Hình 11 | Applied Sample: | Dây dẫn tròn không chuẩn bị |
| Material: | Thép | Quantity: | 16 miếng |
| High Light: | IEC 62196-1 Đồng hồ đo kiểm tra độ chèn,Hình 11 Đồng hồ đo kiểm tra độ chụm |
||
IEC 62196-1 Đồng hồ đo kiểm tra khả năng chèn cho dây dẫn tròn không chuẩn bị
Tổng quan về sản phẩm:
Đồng hồ đo phù hợp với điều 13.2.1 hình 6 bảng 7 của IEC 62196-1: 2014, IEC 62196-1: 2020 điều 13.2.1 hình 11 bảng 2.
Chúng được sử dụng để kiểm tra các đầu nối kiểu vít phải cho phép kết nối thích hợp các ruột dẫn bằng đồng hoặc hợp kim đồng có diện tích mặt cắt ngang danh định như thể hiện trong Bảng 2 của IEC 62196-1: 2020.
Các thông số kỹ thuật:
Tổng 16 chiếc.
Làm bằng thép, có tay cầm bằng nylon.
Kích thước và hình dạng được thực hiện theo hình và bảng tiêu chuẩn sau:
|
Linh hoạt mm2 |
Cứng rắn (rắn hoặc mắc kẹt) mm2 |
Đường kính a mm |
Dung sai cho một mm |
| 1,5 | 1,5 | 2,4 |
0 -0.05 |
| 2,5 | 4 | 2,8 |
0 -0.05 |
| 4 | 6 | 3.6 |
0 -0.06 |
| 6 | 10 | 4.3 |
0 -0.06 |
| 10 | - | 5.3 |
0 -0.06 |
| 16 | 25 | 6.9 |
0 -0.07 |
| 50 | 70 | 12.0 |
0 -0,08 |
| 70 | - | 14.0 |
0 -0,08 |
| - | 150 | 18.0 |
0 -0,08 |
| 150 | 185 | 20.0 |
0 -0,08 |
| 185 | 240 | 25 |
0 -0,08 |
| 240 | 300 | 28 |
0 -0,08 |
| 300 | 400 | 28,5 |
0 -0,08 |
| 400 | 500 | 33 |
0 -0,08 |
| 500 | 630 | 37 |
0 -0,08 |
| 630 | 800 | 41 |
0 -0,08 |
|
Tiết diện lớn nhất của dây dẫn và đồng hồ đo tương ứng. Vật chất: thép |
|||
![]()